踏腳處

đạp cước xử

Hán Việt: đạp cước xử

Tổng quan

(thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường

Cấu tạo: (đạp) + (cước) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn, crickê), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường