踏菜園

tà cài yuán đạp thái viên

Hán Việt: đạp thái viên · Pinyin: tà cài yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (thái) + (viên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《绀珠集》卷十三引三国魏邯郸淳《笑林》"有人常食蔬茹,忽食羊肉,梦五藏神曰'羊踏破菜园。'"后因以"踏菜园"形容长期素食,生活清苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《绀珠集》卷十三引三国魏邯郸淳《笑林》"有人常食蔬茹,忽食羊肉,梦五藏神曰'羊踏破菜园。'"后因以"踏菜园"形容长期素食,生活清苦。