踏足板
đạp túc bản
Hán Việt: đạp túc bản
Tổng quan
bậc lên xuống (pử xe), chỗ để chân (của người lái xe)
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc lên xuống (pử xe), chỗ để chân (của người lái xe)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放在床前用來踏腳的平板。如:「這張床特別高,所以在床前放了踏足板方便上下。」