踏龍尾

tà lóng wěi đạp long vĩ

Hán Việt: đạp long vĩ · Pinyin: tà lóng wěi

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (long) + (vĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蹋龙尾"; 龙尾是唐代朝堂含元殿侧的走道,踏龙尾谓行走龙尾道上。意谓受到皇帝器重,而居显要之职位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋龙尾"。 2.龙尾是唐代朝堂含元殿侧的走道,踏龙尾谓行走龙尾道上。意谓受到皇帝器重,而居显要之职位。