踢皮球
thích bì cầu
Hán Việt: thích bì cầu · Pinyin: tī pí qiú
Tổng quan
đá bóng | (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm | đùn đẩy trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui đá bóng | (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm | đùn đẩy trách nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種遊戲。舉腳觸擊皮球,使球移動。如:「不要在街上玩踢皮球的遊戲,太危險了。」 2.比喻互相推卸責任。如:「整治淡水河,縣市互踢皮球,迄今多年,問題仍未解決。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻工作不负责任,互相扯皮推委。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻工作不负责任,互相扯皮推委。
Eng
- CC-CEDICT to kick a ball around|(fig.) to mutually shirk responsibility|to pass the buck
- Cihui 踢皮球 ī píqiú v.o. 1. a kind of game in which a ball is kicked 2. pass the buck 3. kick a ball