踩踏

cǎi tàthải đạp

Hán Việt: thải đạp · Pinyin: cǎi tà

Tổng quan

giẫm lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

踐踏。如:「請勿踩踏草坪。」

Cấu tạo: 踩 (thải) + 踏 (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giẫm đạp
  • Biên soạn v. trample; step on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踐踏。如:「請勿踩踏草坪。」

Eng

  • Cihui to trample on

Đức

  • Handedict zertreten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

践踏 · 踹踏