踪影

zōng yǐngtung ảnh

Hán Việt: tung ảnh · Pinyin: zōng yǐng

Tổng quan

hình bóng; tung tích; bóng dáng. 毫無蹤影 không thấy tung tích 好幾天看不見他的蹤影. mấy ngày liền chẳng thấy bóng dáng anh ấy đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

踪纪形影毫无踪影, 不见踪影, 我到处找你,未见你的踪影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蹤跡與形影。《初刻拍案驚奇》卷二:「若是投河身死,須有屍首蹤影。」《紅樓夢》第一回:「便將英蓮放在一家門檻上坐著,待他小解完了來抱時,那有英蓮的蹤影。」

Cấu tạo: 蹤 (tung) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vết
  • Cihui vết tích
  • Cihui sự hiện diện
  • Tần suất từ tung ảnh: bóng dáng/hình bóng/tung tích; hình bóng; tung tích
  • Biên soạn trace; sign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹤跡與形影。《初刻拍案驚奇》卷二:「若是投河身死,須有屍首蹤影。」《紅樓夢》第一回:「便將英蓮放在一家門檻上坐著,待他小解完了來抱時,那有英蓮的蹤影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踪纪形影毫无踪影, 不见踪影, 我到处找你,未见你的踪影。

Eng

  • Cihui trace; vestige; presence
  • Tần suất từ n. trace; sign , Wǒ yǐjīng jǐ tiān méi jiàndào ²tā de ∼ le. I haven't had any trace of her for quite a few days now

Đức

  • Handedict Spur, Zeichen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

踪迹