踪迹

zōng jìtung tích

Hán Việt: tung tích · Pinyin: zōng jì

Tổng quan

tung tích; vết tích; dấu vết; dấu tích. tìm ở mọi xó xỉnh rồi mà vẫn không thấy bóng dáng nó đâu cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

①脚印; 泛指事情留下的痕迹不见踪迹, 这里有老虎出没的踪迹。②追踪; 跟踪踪迹而至, 刘氏因密令人往青州踪迹之,果有州民麻氏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.足跡、行蹤。唐.于武陵〈友人南遊不回因而有寄〉詩:「一別無消息,水南蹤跡稀。」《紅樓夢》第七三回:「打著燈籠,各處搜尋,並無蹤跡。」 2.追蹤找尋。宋.何薳《春渚紀聞.卷二.二富室疏財》:「劉氏因密令人往青州蹤跡之,果有州民麻氏,其富三世。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「就在廟裡打了中火,遣人四下蹤跡縣尉,並無的信。」

Cấu tạo: 蹤 (tung) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mùi, mùi thơm, hương thơm, dầu thơm, nước hoa, mùi hơi (của thú vật), sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm, đánh hơi, phát hiện, toả mùi thơm, toả hương, ngửi, hít hít, ướp, thấm, xức (nước hoa), biết, đánh hơi biết đuôi (thú vật, chim, cá...), đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, đoàn tuỳ tùng, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau (xe...), (số nhiều) mặt sấp (đồng tiền), (số nhiều) (thông tục) (như) tail,coat, liếc ai, sợ cụp đuôi, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn, chuồn mất, quay đít chạy mất, quấy rầy ai, làm phiền ai, thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống (trái cây), (+ in) đặt (xà…
  • Biên soạn 蹤跡 zōngjì n. trace; track

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.足跡、行蹤。唐.于武陵〈友人南遊不回因而有寄〉詩:「一別無消息,水南蹤跡稀。」《紅樓夢》第七三回:「打著燈籠,各處搜尋,並無蹤跡。」 2.追蹤找尋。宋.何薳《春渚紀聞.卷二.二富室疏財》:「劉氏因密令人往青州蹤跡之,果有州民麻氏,其富三世。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「就在廟裡打了中火,遣人四下蹤跡縣尉,並無的信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①脚印; 泛指事情留下的痕迹不见踪迹, 这里有老虎出没的踪迹。②追踪; 跟踪踪迹而至, 刘氏因密令人往青州踪迹之,果有州民麻氏。

Eng

  • Cihui tracks; trail; footprint; trace; vestige
  • Tần suất từ tracks; trail; footprint; trace; vestige

Đức

  • Handedict Anhaltspunkte, Spuren
  • Handedict Spur, Fußabdruck

other

  • Nguồn khác Vết chân, chỉ dấu vết, tin tức một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

影迹 · 行踪 · 踪影