逾越
du việt
Hán Việt: du việt
Tổng quan
vượt quá; vượt qua。超越。 踰越常規 vượt quá quy định thông thường. 不可踰越的障礙。 trở ngại không thể vượt qua
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt quá; vượt qua。超越。 踰越常規 vượt quá quy định thông thường. 不可踰越的障礙。 trở ngại không thể vượt qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過、越過。如:「輔導室應該發揮輔導的功用,改善學童踰越常軌的行為。」
ja
- JMdict exceeding (a limit, scope, one's authority, etc.)|surpassing|going beyond|crossing over (a mountain, river, etc.)