踹浑水 đoán hồn thủy Hán Việt: đoán hồn thủy Tổng quan Cấu tạo: 踹 (đoán) + 浑 (hồn) + 水 (thủy)Hán Việtđoán hồn thủyCấu tạo踹 + 浑 + 水 · đoán + hồn + thủy nghĩa thành phần: đoán + hồn + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 別人在胡攪的時候,插身進去參加。《西湖二集》卷三三:「有個江虎棍,一向看上這劉婦人,又見此婦與羅長官通姦,屢屢要來踹渾水,此婦再三不從。」