蹉跎

cuō tuó tha đà

Hán Việt: tha đà · Pinyin: cuō tuó

Tổng quan

(văn học) trôi qua | (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai | (thời gian) trôi qua | lãng phí (thời gian, cơ hội) | lần lữa rượt chân, sảy chân — Uổng phí thời giờ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Vừa mừng cá nhảy đợt ba, lại thêm chinh tiểu sa đà hành biên«. sa đà sa đà ☆Trượt chân, sảy chân — Uổng phí thời giờ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Vừa mừng cá nhảy đợt ba, lại thêm chinh tiểu sa đà hành biên«.

Cấu tạo: (tha) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) trôi qua | (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai | (thời gian) trôi qua | lãng phí (thời gian, cơ hội) | lần lữa rượt chân, sảy chân — Uổng phí thời giờ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Vừa mừng cá nhảy đợt ba, lại thêm chinh tiểu sa đà hành biên«. sa đà sa đà ☆Trượt chân, sảy chân — Uổng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失足跌倒。比喻失意。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「驥垂兩耳兮,中坂蹉跎。」 2.虛度光陰。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」唐.李頎〈送魏萬之京〉詩:「莫是長安行樂處,空冷歲月易蹉跎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光阴白白地过去:岁月~|一再~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to slip|(of looks etc) to fade away|(of time) to slip away|to squander (time, opportunities); to dillydally
  • Cihui (literary) to slip; (of looks etc) to fade away; (of time) to slip away; to squander (time, opportunities); to dillydally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

磨跎