蹉跎

cuō tuótha đà

Hán Việt: tha đà · Pinyin: cuō tuó

Tổng quan

Hán Việt: THA, SA ĐÀ phí thời gian; lần lữa; thời gian trôi qua một cách vô ích; phí hoài. năm tháng trôi qua vô ích. 一再蹉跎. lần lựa mãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

光阴白白地过去:岁月~, 一再~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.失足跌倒。比喻失意。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「驥垂兩耳兮,中坂蹉跎。」 2.虛度光陰。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」唐.李頎〈送魏萬之京〉詩:「莫是長安行樂處,空冷歲月易蹉跎。」

Cấu tạo: 蹉 (tha) + 跎 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trượt chân, sảy chân — Uổng phí thời giờ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Vừa mừng cá nhảy đợt ba, lại thêm chinh tiểu sa đà hành biên«.; Hán Việt: THA, SA ĐÀ phí thời gian; lần lữa; thời gian trôi qua một cách vô ích; phí hoài. năm tháng trôi qua vô ích. 一再蹉跎. lần lựa mãi.; TA ĐÀ Sai. Làm lầm. Chương Thập Huyền Đàm trong CĐTĐL q. 29: 枯木巖前差路多 行人到此盡蹉跎 Trước núi cây khô nhiều lối tẻ, Hành nhân đến đó lắm người sai.; (văn học) trôi qua , (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai , (thời gian) trôi qua , lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa; lần lữa; thời gian trôi qua một cách vô ích; phí hoài
  • Biên soạn 蹉跎 uōtuó v. 1. slip and fall 2. miss a chance; waste time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失足跌倒。比喻失意。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「驥垂兩耳兮,中坂蹉跎。」 2.虛度光陰。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」唐.李頎〈送魏萬之京〉詩:「莫是長安行樂處,空冷歲月易蹉跎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光阴白白地过去:岁月~, 一再~。

Eng

  • Cihui (literary) to slip; (of looks etc) to fade away; (of time) to slip away; to squander (time, opportunities); to dillydally
  • Tần suất từ 蹉跎 uōtuó v. 1. slip and fall 2. miss a chance; waste time

other

  • Nguồn khác Trượt chân, sảy chân
  • Nguồn khác Uổng phí thời giờ
  • Nguồn khác 29 ghi: 枯木巖前差路多 行人到此盡蹉跎 Trước núi cây khô nhiều lối rẽ Hành nhân đến đó lắm người sai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

磨跎