跎
đà
Hán Việt: đà · Pinyin: tuó
Tổng quan
đà lấy đà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuó |
|---|---|
| Hán Việt | đà |
| Quảng Đông | to4 |
| Mân Nam | to5 |
| Nhật Bản | TSUMAZUKU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | da |
| Phản thiết | 徒何切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tha đà} [蹉跎] lần lữa, lỡ thời. Như {tha đà tuế nguyệt} [蹉跎歲月] lần lữa năm tháng, nói kẻ không cố gắng, cứ lần lữa ngày qua tháng lại không làm được việc gì vậy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蹉跎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跎〈动〉 背负 文先生那里又跎了纤来?--《初刻拍案惊奇》 驼背;伛偻 跎蹉即蹉跎,光阴虚度 跎tuó
Eng
- CC-CEDICT to stumble|to waste time
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒何切【集韻】【韻會】【正韻】唐何切,𠀤音駝。【說文】蹉跎也。【晉書·周處傳】人吳尋二陸,見雲,具以情告,曰:欲自修而年已蹉跎。【楚辭·九懷】驥垂兩耳兮中坂蹉跎。【註】蹉跎,失足。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧿶