蹊径
hề kính
Hán Việt: hề kính · Pinyin: xī jìng
Tổng quan
lối đi; đường ̣đi. mở lối đi riêng; mở con đường riêng
1.见"蹊径"。
1.小路。《晏子春秋.內篇.雜上》:「昔者嬰之治阿也,築蹊徑,急門閭之政。」《晉書.卷八八.孝友傳.庾袞傳》:「杜蹊徑,修壁塢。」 2.比喻治學、做事的方法。《荀子.勸學》:「將原先王,本仁義,則禮正其經緯蹊徑也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lối đi; đường ̣đi
- Biên soạn 蹊徑 xījìng* n. <wr.> 1. path; way 2. shortcut M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小路。《晏子春秋.內篇.雜上》:「昔者嬰之治阿也,築蹊徑,急門閭之政。」《晉書.卷八八.孝友傳.庾袞傳》:「杜蹊徑,修壁塢。」 2.比喻治學、做事的方法。《荀子.勸學》:「將原先王,本仁義,則禮正其經緯蹊徑也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"蹊径"。
Eng
- Cihui path; (fig.) way
- Tần suất từ 蹊徑 xījìng* n. <wr.> 1. path; way 2. shortcut M:¹tiáo
other
- Nguồn khác Đường hẹp
- Nguồn khác Đường tắt