蹊徑

xī jìng hề kính

Hán Việt: hề kính · Pinyin: xī jìng

Tổng quan

đường mòn | (nghĩa bóng) cách thức

Cấu tạo: (hề) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường mòn | (nghĩa bóng) cách thức
  • Cihui hề kính hề kính ☆Đường hẹp — Đường tắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小路。《晏子春秋.內篇.雜上》:「昔者嬰之治阿也,築蹊徑,急門閭之政。」《晉書.卷八八.孝友傳.庾袞傳》:「杜蹊徑,修壁塢。」 2.比喻治學、做事的方法。《荀子.勸學》:「將原先王,本仁義,則禮正其經緯蹊徑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蹊径"。

Eng

  • CC-CEDICT path|(fig.) way
  • Cihui path; (fig.) way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

门路