门路

mén lùmôn lộ

Hán Việt: môn lộ · Pinyin: mén lù

Tổng quan

phương pháp; cách thức; biện pháp; bí quyết. cách thức mở rộng sản xuất.; cửa; lối vươn lên; đường lối. con đường vươn lên. 鑽門路. tìm đường vươn lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.途径; 方法; 窍门。 2.特指能达到个人目的的途径。 3.指门。 4.特指路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.向別人請託以求晉身的途徑。《初刻拍案驚奇》卷六:「我想夫人兄弟及相公伯叔輩,多是顯要,夫人想一門路指引他,這珠子便不消錢了。」《文明小史》第二二回:「有說他是京裡走了門路,拿某大軍機的八行來的。」 2.做事、研究學問的基本方法或祕訣。《朱子語類.卷四九.論語.子張篇》:「此全未是說仁處,方是尋討個求仁門路。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「偷銀子的賊有些門路麼?」

Cấu tạo: 門 (môn) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đường dây nhờ vả
  • Google Alex v6 mối quan hệ
  • Tần suất từ cách thức; biện pháp; bí quyết; cửa; lối vươn lên; đường lối
  • Biên soạn 1. knack; way M:¹tiáo 2. connections/pull (for securing jobs/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向別人請託以求晉身的途徑。《初刻拍案驚奇》卷六:「我想夫人兄弟及相公伯叔輩,多是顯要,夫人想一門路指引他,這珠子便不消錢了。」《文明小史》第二二回:「有說他是京裡走了門路,拿某大軍機的八行來的。」 2.做事、研究學問的基本方法或祕訣。《朱子語類.卷四九.論語.子張篇》:「此全未是說仁處,方是尋討個求仁門路。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「偷銀子的賊有些門路麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.途径; 方法; 窍门。 2.特指能达到个人目的的途径。 3.指门。 4.特指路。

Eng

  • Cihui way of doing sth; the right social connection
  • Tần suất từ n. 1. knack; way M:¹tiáo 2. connections/pull (for securing jobs/etc.) , Nǐ ¹de ∼ ¹hěn duō, ¹bāng wǒ zhǎo yī ge gōngzuò ba. You have many connections; help me find a job

Đức

  • Handedict Weg, Mittel, Methode

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

路线 · 蹊径 · 途径 · 门径 · 阶梯