蹊田奪牛

xī tián duó niú hề điền đoạt ngưu

Hán Việt: hề điền đoạt ngưu · Pinyin: xī tián duó niú

Tổng quan

Cấu tạo: (hề) + (điền) + (đoạt) + (ngưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹊:践踏;夺:强取。因牛践踏了田,抢走人家的牛。比喻罪轻罚重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.宣公十一年》"抑人亦有言曰'牵牛以蹊人之田,而夺之牛。牵牛以蹊者,信有罪矣,而夺之牛,罚已重矣。'"后以"蹊田夺牛"指罪轻罚重,从中谋利。
  • Tân Hoa Tự Điển 蹊践踏;夺强取。因牛践踏了田,抢走人家的牛。比喻罪轻罚重。