蹊田奪牛

xī tián duó niú hề điền đoạt ngưu

Hán Việt: hề điền đoạt ngưu · Pinyin: xī tián duó niú

Tổng quan

Cấu tạo: (hề) + (điền) + (đoạt) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹊,踐踏。牽牛的讓牛踩了別人田地,結果被人將牛奪走。語本《左傳.宣公十一年》:「牽牛以蹊人之田,而奪之牛。牽牛以蹊者,信有罪矣。而奪之牛,罰已重矣。」後以蹊田奪牛比喻懲罰過重。《明史.卷二○六.解一貫傳》:「宏不去,則有持祿保位之誚,璁、萼不去,亦冒蹊田奪牛之嫌。」