躡景追風

niè yǐng zhuī fēng niếp cảnh truy phong

Hán Việt: niếp cảnh truy phong · Pinyin: niè yǐng zhuī fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (niếp) + (cảnh) + (truy) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景:通“影”;蹑影:追赶太阳影子。赶上太阳的影子,追逐上风。形容速度极快。也比喻进步极快。