蹙蹙靡騁
túc túc mĩ sính
Hán Việt: túc túc mĩ sính · Pinyin: cù cù mǐ chěng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指局促,无法舒展。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.节南山》"我瞻四方,蹙蹙靡所骋。"后因"蹙蹙靡骋"谓局促,无法舒展。
Hán Việt: túc túc mĩ sính · Pinyin: cù cù mǐ chěng