蹙迫

cù pòtúc bách

Hán Việt: túc bách · Pinyin: cù pò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?迫"。 2.逼迫。 3.逼近。 4.损伤。 5.困窘,窘迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急促緊迫。如:「由於時間蹙迫,我們改變了原訂的行程。」也作「促迫」。

Cấu tạo: 蹙 (túc) + 迫 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gấp gáp khẩn cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急促緊迫。如:「由於時間蹙迫,我們改變了原訂的行程。」也作「促迫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?迫"。 2.逼迫。 3.逼近。 4.损伤。 5.困窘,窘迫。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急迫