蹙迫

cù pò túc bách

Hán Việt: túc bách · Pinyin: cù pò

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急促緊迫。如:「由於時間蹙迫,我們改變了原訂的行程。」也作「促迫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?迫"; 逼迫; 逼近; 损伤; 困窘,窘迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?迫"。 2.逼迫。 3.逼近。 4.损伤。 5.困窘,窘迫。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急迫