急迫
cấp bách
Hán Việt: cấp bách · Pinyin: jí pò
Tổng quan
cấp bách. đây là nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay
马上需要应付或办理,不容许迟延情况~ㄧ~的任务。
緊急迫切。《初刻拍案驚奇》卷一五:「雖不比日前的鬆快容易,手頭也還挪湊得來,又花費了半年把,如今卻有些急迫了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gấp rút, bị công việc thúc hối.; cấp bách; ấp rút, bị công việc thúc hối.; khẩn cấp , cấp bách , bắt buộc; nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp tình trạng sắp xảy ra, điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến tình trạng sắp xảy ra, điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến; cấp bách. đây là nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay
- Biên soạn urgent; pressing; imperative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊急迫切。《初刻拍案驚奇》卷一五:「雖不比日前的鬆快容易,手頭也還挪湊得來,又花費了半年把,如今卻有些急迫了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马上需要应付或办理,不容许迟延情况~ㄧ~的任务。
- Kaggle Zh-Vi exigence
Eng
- JMdict urgency
- JMdict imminence
- Cihui urgent; pressing; imperative
- Tần suất từ s.v. urgent; pressing; imperative
Đức
- Handedict Notbremse
ja
- JMdict 急迫(きゅうはく)
other
- Nguồn khác Gấp rút, bị công việc thúc hối