急迫
cấp bách
Hán Việt: cấp bách · Pinyin: jí pò
Tổng quan
khẩn cấp | cấp bách | bắt buộc ấp rút, bị công việc thúc hối. cấp bách cấp bách ☆Gấp rút, bị công việc thúc hối.
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩn cấp | cấp bách | bắt buộc ấp rút, bị công việc thúc hối. cấp bách cấp bách ☆Gấp rút, bị công việc thúc hối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊急迫切。《初刻拍案驚奇》卷一五:「雖不比日前的鬆快容易,手頭也還挪湊得來,又花費了半年把,如今卻有些急迫了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马上需要应付或办理,不容许迟延情况~ㄧ~的任务。
Eng
- CC-CEDICT urgent|pressing|imperative
- Cihui urgent; pressing; imperative
ja
- JMdict urgency|imminence