爱惜
ái tích
Hán Việt: ái tích · Pinyin: ài xī
Tổng quan
yêu quý; quý; trọng; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng. quý thời gian. 愛惜國家財物. quý trọng tài sản quốc gia
①因重视而不糟蹋~时间 ㄧ~国家财物。②疼爱; 爱护全家对他都百般~。
愛護珍惜。《初刻拍案驚奇》卷二:「我們只是愛惜娘子人材,不割捨得你吃苦,所以勸你。」《紅樓夢》第三五回:「愛惜東西,連個線頭兒都是好的; 蹧蹋起來,那怕值千值萬的都不管了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quý trọng; yêu dấu; yêu thương; trân trọng; quý; trọng
- Biên soạn 愛惜 ixī v. cherish; treasure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛護珍惜。《初刻拍案驚奇》卷二:「我們只是愛惜娘子人材,不割捨得你吃苦,所以勸你。」《紅樓夢》第三五回:「愛惜東西,連個線頭兒都是好的; 蹧蹋起來,那怕值千值萬的都不管了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①因重视而不糟蹋~时间 ㄧ~国家财物。②疼爱; 爱护全家对他都百般~。
- Kaggle Zh-Vi be sparing of
Eng
- JMdict missing someone
- JMdict loathing to part
- Cihui to cherish; to treasure; to use sparingly
- Tần suất từ 愛惜 ixī v. cherish; treasure , Nǐ yào ∼ zìjǐ de shēntǐ. You should take good care of yourself. ◆s.v. stingy; miserly
Đức
- Handedict schätzen
ja
- JMdict 愛惜(あいせき)
other
- Nguồn khác Yêu mến và tiếc cho