保護
bảo hộ
Hán Việt: bảo hộ · Pinyin: bǎo hù
Tổng quan
bảo vệ | phòng thủ | bảo hộ | sự bảo vệ | LT:種|种
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ | phòng thủ | bảo hộ | sự bảo vệ | LT:種|种
- Cihui bảo hộ bảo hộ ☆Che chở giữ gìn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保衛、照顧。《文明小史》第二回:「我合你說的是好話,原是要保護你,恐怕你受累的意思。」《三國志.卷三四.蜀書.二主妃子傳.先主甘后傳》:「后及後主,賴趙雲保護,得免於難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力照顾,使不受损害:~眼睛|~妇女儿童的权益。
Eng
- CC-CEDICT to protect|to defend|to safeguard|protection|CL:種|种[zhong3]
- Cihui to protect; to defend; to safeguard; protection; CL:種|种
ja
- JMdict protection|safeguard|guardianship|custody|patronage