蹬心拳

đặng tâm quyền

Hán Việt: đặng tâm quyền

Tổng quan

Cấu tạo: (đặng) + (tâm) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打在心口上的拳頭。常用於指內心猛然一驚。《平妖傳》第一六回:「胡員外聽了,吃了一個蹬心拳,得出來迎接。」《醒世恆言.卷三五.徐老僕義慎成家》:「顏氏見了他,反增著一個蹬心拳頭,胸前突突的亂跳,誠恐說出句掃興話來。」