身分
thân phân
Hán Việt: thân phân · Pinyin: shēn fèn
Tổng quan
biến thể của 身份 ái phần trời dành sẵn cho mình, chỉ giai cấp, địa vị của mình. Đoạn trường tân thanh: »Đành thân phận thiếp, nghĩ danh giá chàng« — Chức vụ địa vị (Bạch thoại). thân phận thân phận ☆Cái phần trời dành sẵn cho mình, chỉ giai cấp, địa vị của mình. Đoạn trường tân thanh: »Đành thân phận thiếp, nghĩ danh giá chàng« — Chức vụ địa vị (Bạch thoại).
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 身份 ái phần trời dành sẵn cho mình, chỉ giai cấp, địa vị của mình. Đoạn trường tân thanh: »Đành thân phận thiếp, nghĩ danh giá chàng« — Chức vụ địa vị (Bạch thoại). thân phận thân phận ☆Cái phần trời dành sẵn cho mình, chỉ giai cấp, địa vị của mình. Đoạn trường tân th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指個人的出身、職業、資格或社會地位等。如:「身分證」、「身分暴露」、「已婚身分」。《初刻拍案驚奇》卷二:「敢是做過了娼妓一番,身分不比良家了。」《二刻拍案驚奇》卷三六:「只勾有兩年光景,把一個大財主,仍舊弄做個漁翁身分,一些也沒有了。」《紅樓夢》第五七回:「幸他是個知書達禮的,雖有女兒身分,還不是那種佯羞詐愧,一味輕薄造作之輩。」_x000D_ 2.架式、排場。《初刻拍案驚奇》卷二○:「見那老子是個養家經紀之人,不恁地理會這些勾當,所以閒常也與人做了些不伶俐的身分。」《儒林外史》第三四回:「這高老先生雖是一個前輩,卻全不做身分,最好頑耍,同眾位說說笑…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"身份"; 指出身和社会地位; 指身价; 模样;姿态;架势; 指手段;本领; 行为,勾当; 质地,质量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"身份"。 2.指出身和社会地位。 3.指身价。 4.模样;姿态;架势。 5.指手段;本领。 6.行为,勾当。 7.质地,质量。
Eng
- CC-CEDICT variant of 身份[shen1 fen4]
- Cihui variant of 身份
ja
- JMdict (social) standing|status|position|rank|identity