身廢名裂
thân phế danh liệt
Hán Việt: thân phế danh liệt · Pinyin: shēn fèi míng liè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事業、地位喪失,名譽毀敗。比喻人澈底失敗。如:「你再沉迷賭博,總有一天會身廢名裂。」也作「身敗名裂」、「身敗名隳」。
Hán Việt: thân phế danh liệt · Pinyin: shēn fèi míng liè