身輕言微

shēn qīng yán wēi thân khinh ngôn vi

Hán Việt: thân khinh ngôn vi · Pinyin: shēn qīng yán wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (khinh) + (ngôn) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職位低微,言論主張不受重視。《後漢書.卷七六.循吏傳.孟嘗傳》:「臣前後七表言故合浦太守孟嘗,而身輕言微,終不蒙察。」也作「人微言輕」。

Eng

  • Cihui 身輕言微 hēnqīngyánwēi f.e. When one's position is low, one's words carry little weight.