身輕言微

shēn qīng yán wēi thân khinh ngôn vi

Hán Việt: thân khinh ngôn vi · Pinyin: shēn qīng yán wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (khinh) + (ngôn) + (vi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身轻:身价低下,地位低;微:任用小。地位低下者说的话不为人所重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地位低下,言论主张不被重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 身轻身价低下,地位低;微任用小。地位低下者说的话不为人所重视。

Eng

  • Cihui 身輕言微 hēnqīngyánwēi f.e. When one's position is low, one's words carry little weight.