軀殼

qū qiào khu xác

Hán Việt: khu xác · Pinyin: qū qiào

Tổng quan

cơ thể (đối lập với linh hồn)

Cấu tạo: (khu) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ thể (đối lập với linh hồn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指有形的身體,相對於無形的精神而言。《朱子語類.卷五.性情心意等名義》:「心豈無運用,須常在軀殼之內。」宋.孔武仲〈松上老藤〉詩:「蛇蟠筋脈壯,龍死軀殼在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指身体,对精神而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指身体,对精神而言。

Eng

  • CC-CEDICT the body (as opposed to the soul)
  • Cihui the body (as opposed to the soul)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

灵魂