躲債

duǒ zhài đóa trái

Hán Việt: đóa trái · Pinyin: duǒ zhài

Tổng quan

trốn nợ

Cấu tạo: (đóa) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn nợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欠債不還,避開債主。《紅樓夢》第五○回:「那姑子必是來送年疏,或要年例香例銀子,老祖宗年下的事也多,一定是躲債來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欠债人因无钱还债,避开跟债主见面。

Eng

  • CC-CEDICT to dodge a creditor
  • Cihui to dodge a creditor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避债