躲閃者

duǒ shǎn zhě đóa thiểm giả

Hán Việt: đóa thiểm giả · Pinyin: duǒ shǎn zhě

Tổng quan

người chạy lắt léo; người né tránh; người lách, người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác, (thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh bột ngô

Cấu tạo: (đóa) + (thiểm) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chạy lắt léo; người né tránh; người lách, người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác, (thông tục) tấm chắn (ở cầu tàu để ngăn bọt sóng bắn tung toé, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tờ quảng cáo nhỏ; tờ cáo bạch nhỏ; tờ truyền đơn nhỏ, (từ Mỹ,…