車笠之盟

chē lì zhī méng xa lạp chi minh

Hán Việt: xa lạp chi minh · Pinyin: chē lì zhī méng

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (lạp) + (chi) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代越俗與人結盟,封土為祭,祝曰:「君乘車,我帶笠,它日相逢下車揖。君擔簦,我跨馬,它日相逢為君下。」見晉.周處〈風土紀〉。後遂用車笠之盟比喻友誼深篤。

Eng

  • Cihui 車笠之盟 hēlìzhīméng n. close friendship