車轍馬跡
xa triệt mã tích
Hán Việt: xa triệt mã tích · Pinyin: chē zhé mǎ jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 車、馬走過的痕跡。後亦引申為行蹤、蹤跡。《左傳.昭公十二年〉:「穆王欲肆其心,周行天下,將皆必有車轍馬跡焉。」《舊唐書.卷五三.李密傳》:「車轍馬跡,遂周行於天下。」也作「車塵馬跡」。
Hán Việt: xa triệt mã tích · Pinyin: chē zhé mǎ jì