車馬駢闐

chē mǎ pián tián xa mã biền điền

Hán Việt: xa mã biền điền · Pinyin: chē mǎ pián tián

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (mã) + (biền) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容車馬眾多,非常熱鬧的樣子。唐.楊烱〈晦日藥園詩序〉:「衣冠雜沓,出城闕而盤游;車馬駢闐,俯河濱而帳飲。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗閃開龍目,只見燈影連亙數十里,車馬駢闐,士女紛雜,果然與京師無異。」