軍人節

quân nhân tiết

Hán Việt: quân nhân tiết

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (nhân) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國四十四年,政府為紀念國軍官兵於抗戰期間,英勇作戰,壯烈犧牲的精神,明定以九月三日抗戰勝利紀念日為軍人節。

Eng

  • Cihui 軍人節 ūnrénjié n. Armed Forces Day