軍人魂
quân nhân hồn
Hán Việt: quân nhân hồn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以智、仁、勇三種要素合成的軍人精神。如:「抗戰期間,國軍官兵不畏艱難,奮勇作戰,充分表現軍人魂的特質。」
Eng
- Cihui 軍人魂 ūnrénhún n. soldier's willingness to die rather than surrender