軍師

jūn shī quân sư

Hán Việt: quân sư · Pinyin: jūn shī

Tổng quan

(cổ) quân sư | (thông tục) cố vấn đáng tin cậy

Cấu tạo: (quân) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) quân sư | (thông tục) cố vấn đáng tin cậy
  • Cihui quân sư quân sư ☆Người bàn mưu tính kế trong binh đội, coi như ông thầy của binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。在軍中擔任策劃參謀等工作。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「彭因言韓歆南陽大人,可以為用,乃貰歆,以鄧禹為軍師。」唐.岑參〈走馬川行奉送出師西征〉詩:「料知短兵不敢接,軍師西門佇獻捷。」 2.替人出主意,想辦法的人。如:「你權且充當一次軍師,替我出個主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官名。掌管监察军务; 旧时小说戏曲中所说在军中担任谋划的人,现泛指给人出主意的人狗头~ㄧ你要下象棋,我来给你当~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代官名。掌管监察军务。②旧时小说戏曲中所说在军中担任谋划的人,现泛指给人出主意的人狗头~ㄧ你要下象棋,我来给你当~。

Eng

  • CC-CEDICT (old) military counselor|(coll.) trusted adviser
  • Cihui (old) military counselor; (coll.) trusted adviser

ja

  • JMdict strategist|tactician|schemer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

智囊