軍號

jūn hào quân hào

Hán Việt: quân hào · Pinyin: jūn hào

Tổng quan

kèn hiệu

Cấu tạo: (quân) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kèn hiệu
  • Cihui quân hiệu quân hiệu ☆tiếng kèn trống, dùng làm lệnh cho binh đội trong lúc thao diễn, hoặc trong lúc dự các cuộc lễ lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭及操演時,用以傳示號令的號筒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军用的一种喇叭,用来传达简短号令、发布警报等。

Eng

  • CC-CEDICT bugle
  • Cihui bugle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

号角