軒昂

xuān áng hiên ngang

Hán Việt: hiên ngang · Pinyin: xuān áng

Tổng quan

cao | kiêu hãnh | đường bệ | tự tin ẻ mạnh mẽ tự tin. hiên ngang hiên ngang ☆Vẻ mạnh mẽ tự tin. 形 ngẩng cao đầu; hiên ngang。形容精神飽滿,氣度不凡。 氣宇軒昂 phong thái hiên ngang

Cấu tạo: (hiên) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiên ngang hiên ngang ☆Vẻ mạnh mẽ tự tin.
  • Cihui cao | kiêu hãnh | đường bệ | tự tin ẻ mạnh mẽ tự tin. hiên ngang hiên ngang ☆Vẻ mạnh mẽ tự tin. 形 ngẩng cao đầu; hiên ngang。形容精神飽滿,氣度不凡。 氣宇軒昂 phong thái hiên ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高舉的樣子。唐.柳宗元〈招海賈文〉:「舟航軒昂兮,下上飄鼓。」《西遊記》第二三回:「內有幾間房舍,著實軒昂。」 2.意態不凡的樣子。《宋史.卷四六二.方技傳下.僧志言傳》:「然動止軒昂,語笑無度。」《西遊記》第三九回:「又見那兩班文武,四百朝官,一個個威嚴端肅,像貌軒昂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞举;高扬舟航轩昂; 形容气度不凡,精神充沛仪容轩昂,丰姿俊爽; 很傲慢的样子轩昂自高。
  • Tân Hoa Tự Điển ①飞举;高扬舟航轩昂。②形容气度不凡,精神充沛仪容轩昂,丰姿俊爽。③很傲慢的样子轩昂自高。

Eng

  • CC-CEDICT high|lofty|elevated|dignified
  • Cihui high; lofty; elevated; dignified

ja

  • JMdict high-spirited|in high spirits

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平凡