軒昂

xuān ánghiên ngang

Hán Việt: hiên ngang · Pinyin: xuān áng

Tổng quan

ngẩng cao đầu; hiên ngang. 氣宇軒昂 phong thái hiên ngang

新华 · Tân Hoa Đại lục

①飞举; 高扬舟航轩昂。②形容气度不凡,精神充沛仪容轩昂,丰姿俊爽。③很傲慢的样子轩昂自高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高舉的樣子。唐.柳宗元〈招海賈文〉:「舟航軒昂兮,下上飄鼓。」《西遊記》第二三回:「內有幾間房舍,著實軒昂。」 2.意態不凡的樣子。《宋史.卷四六二.方技傳下.僧志言傳》:「然動止軒昂,語笑無度。」《西遊記》第三九回:「又見那兩班文武,四百朝官,一個個威嚴端肅,像貌軒昂。」

Cấu tạo: 軒 (hiên) + 昂 (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngẩng cao đầu
  • Biên soạn 軒昂 uān'áng v.p. 1. dignified; imposing 2. high; lofty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高舉的樣子。唐.柳宗元〈招海賈文〉:「舟航軒昂兮,下上飄鼓。」《西遊記》第二三回:「內有幾間房舍,著實軒昂。」 2.意態不凡的樣子。《宋史.卷四六二.方技傳下.僧志言傳》:「然動止軒昂,語笑無度。」《西遊記》第三九回:「又見那兩班文武,四百朝官,一個個威嚴端肅,像貌軒昂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①飞举; 高扬舟航轩昂。②形容气度不凡,精神充沛仪容轩昂,丰姿俊爽。③很傲慢的样子轩昂自高。

Eng

  • JMdict high-spirited
  • JMdict in high spirits
  • Cihui high; lofty; elevated; dignified
  • Tần suất từ 軒昂 uān'áng v.p. 1. dignified; imposing 2. high; lofty

ja

  • JMdict 軒昂(けんこう)

other

  • Nguồn khác Vẻ mạnh mẽ tự tin

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平凡