平凡

píng fánbình phàm

Hán Việt: bình phàm · Pinyin: píng fán

Tổng quan

bình thường; thông thường; tầm thường. trong những công việc bình thường, họ đã làm nên những chuyện phi thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

平常; 不稀奇:他们在~的工作中做出了不~的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平常、不出色。宋.朱熹〈齋居感興詩.序〉:「欲效其體,作十數篇,顧以思致平凡,筆力萎弱,竟不能居。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ordinary; common; mediocre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平常、不出色。宋.朱熹〈齋居感興詩.序〉:「欲效其體,作十數篇,顧以思致平凡,筆力萎弱,竟不能居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常; 不稀奇:他们在~的工作中做出了不~的成绩。
  • Kaggle Zh-Vi banalit

Eng

  • JMdict ordinary
  • JMdict common
  • JMdict commonplace
  • JMdict mediocre
  • JMdict unremarkable
  • Cihui commonplace; ordinary; mediocre

Đức

  • Handedict alltäglich

ja

  • JMdict 平凡(へいぼん)

other

  • Nguồn khác Tầm thường, không có gì đáng chú ý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寻常 · 平常 · 庸俗 · 普通

Từ trái nghĩa

不凡 · 优越 · 伟大 · 出众 · 出色 · 卓越 · 奇妙 · 奇异 · 希奇 · 特殊 · 神奇 · 稀奇