平凡
bình phàm
Hán Việt: bình phàm · Pinyin: píng fán
Tổng quan
bình thường | tầm thường | không có gì nổi bật ầm thường, không có gì đáng chú ý. bình phàm bình phàm ☆Tầm thường, không có gì đáng chú ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường | tầm thường | không có gì nổi bật ầm thường, không có gì đáng chú ý. bình phàm bình phàm ☆Tầm thường, không có gì đáng chú ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平常、不出色。宋.朱熹〈齋居感興詩.序〉:「欲效其體,作十數篇,顧以思致平凡,筆力萎弱,竟不能居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常;不稀奇:他们在~的工作中做出了不~的成绩。
Eng
- CC-CEDICT commonplace|ordinary|mediocre
- Cihui commonplace; ordinary; mediocre
ja
- JMdict ordinary|common|commonplace|mediocre|unremarkable