軟心腸

ruǎn xīn cháng nhuyễn tâm tràng

Hán Việt: nhuyễn tâm tràng · Pinyin: ruǎn xīn cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuyễn) + (tâm) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻感情柔弱,意志容易動搖。如:「他這個人就是軟心腸,說幾句好話,什麼事都拒絕不了。」

Eng

  • Cihui 軟心腸 uǎnxīncháng s.v. <coll.> soft-hearted