軟釘子
nhuyễn đinh tử
Hán Việt: nhuyễn đinh tử · Pinyin: ruǎn dīng zǐ
Tổng quan
nghĩa đen: đinh mềm | nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đinh mềm | nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言語委婉的反駁或拒絕。《二十年目睹之怪現狀》第三○回:「總辦碰了他這麼一個軟釘子,氣的又不敢惱出來,只得和他軟商量。」
Eng
- CC-CEDICT lit. a soft nail|fig. a tactful retort or rejection
- Cihui lit. a soft nail; fig. a tactful retort or rejection