較大數
giác đại sổ
Hán Việt: giác đại sổ
Tổng quan
trạng thái nhiều, số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...), sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm, (tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng thái nhiều, số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...), sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm, (tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn