較好的
giác hảo đích
Hán Việt: giác hảo đích
Tổng quan
cấp so sánh của good, hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn, khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...), khấm khá hơn, phong lưu hơn, hứa ít làm nhiều, phần lớn, đa số, không hơn gì, đã có thời kỳ khấm khá, (xem) half, cấp so sánh của well, hơn, tốt hơn, hay hơn, muộn còn hơn không, nên, tốt hơn là, không tin (lời ai nói), không dại gì mà làm (một việc gì), thay đổi ý kiến, làm cho tốt hơn, cải…