較小的

giác tiểu đích

Hán Việt: giác tiểu đích

Tổng quan

nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th

Cấu tạo: (giác) + (tiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th