較早的

giác tảo đích

Hán Việt: giác tảo đích

Tổng quan

trưởng tu viện, trước, prior to trước khi

Cấu tạo: (giác) + (tảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng tu viện, trước, prior to trước khi