載客量

zài kè liàng tái khách lượng

Hán Việt: tái khách lượng · Pinyin: zài kè liàng

Tổng quan

sức chứa hành khách

Cấu tạo: (tái) + (khách) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức chứa hành khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交通運輸工具所能承載旅客的數量。如:「這艘遊輪的載客量是全世界最大的。」

Eng

  • CC-CEDICT passenger capacity
  • Cihui passenger capacity