載舟覆舟
tái chu phúc chu
Hán Việt: tái chu phúc chu · Pinyin: zài zhōu fù zhōu
Tổng quan
chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ) | bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.
Nghĩa
Việt
- Cihui chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ) | bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水能載舟,亦能覆舟。比喻取得民心的重要。《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「載舟覆舟,所宜深慎,奔車朽索,其可忽乎?」也作「覆舟載舟」。
Eng
- CC-CEDICT to carry a boat or to overturn a boat (idiom); fig. The people can support a regime or overturn it.
- Cihui to carry a boat or to overturn a boat (idiom); fig. The people can support a regime or overturn it.