載馳載驅

zǎi chí zǎi qū tái trì tái khu

Hán Việt: tái trì tái khu · Pinyin: zǎi chí zǎi qū

Tổng quan

Cấu tạo: (tái) + (trì) + (tái) + (khu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既放馬快跑,又加以鞭打驅趕。形容騎馬疾行。《詩經.鄘風.載馳》:「載馳載驅,歸唁衛侯。」三國魏.曹丕〈善哉行〉二首之一:「載馳載驅,聊以忘憂。」

Eng

  • Cihui 載馳載驅 àichízàiqū f.e. darting and dashing (of a carriage)