輔弼

fǔ bì phụ bật

Hán Việt: phụ bật · Pinyin: fǔ bì

Tổng quan

hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước | thủ tướng iúp đỡ. Nói về bề tôi giúp vua lo việc triều đình. phụ bật phụ bật ☆Giúp đỡ. Nói về bề tôi giúp vua lo việc triều đình. giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ。輔佐。 輔弼大臣 đại thần phụ trợ

Cấu tạo: (phụ) + (bật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ bật phụ bật ☆Giúp đỡ. Nói về bề tôi giúp vua lo việc triều đình.
  • Cihui hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước | thủ tướng iúp đỡ. Nói về bề tôi giúp vua lo việc triều đình. phụ bật phụ bật ☆Giúp đỡ. Nói về bề tôi giúp vua lo việc triều đình. giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ。輔佐。 輔弼大臣 đại thần phụ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輔助、輔佐。《國語.吳語》:「昔吾先王,世有輔弼之臣,以能遂疑計惡,以不陷於大難。」《後漢書.卷六六.陳王列傳.陳蕃》:「太傅陳蕃,輔弼先帝,出內累年。」元.關漢卿《五侯宴》第三折:「學成《三略》和《六韜》,忘生捨死建功勞。赤心輔弼為良將,盡忠竭力保皇朝。」 2.輔佐君主的人。後多指宰相。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.伏湛》:「柱石之臣,宜居輔弼,出入禁門,補缺拾遺。」《宋史.卷三五九.列傳.李綱下》:「臣昧死上條六事:一曰信任輔弼,二曰公選人材,三曰變革士風,四曰愛惜日力,五曰務盡人事,六曰寅畏天威。」《儒林外史》第三五回:「莊尚志所上的…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辅佐:~大臣。

Eng

  • CC-CEDICT to assist a ruler in governing a country|prime minister
  • Cihui to assist a ruler in governing a country; prime minister

ja

  • JMdict giving the Emperor advice on affairs of state|assistance|counsel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宰相