宰相
tể tương
Hán Việt: tể tương · Pinyin: zǎi xiàng
Tổng quan
tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc) ng quan đứng đầu triều đình. Tương đương với Thủ tướng ngày nay. tể tướng tể tướng ☆Ông quan đứng đầu triều đình. Tương đương với Thủ tướng ngày nay.
Nghĩa
Việt
- Cihui tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc) ng quan đứng đầu triều đình. Tương đương với Thủ tướng ngày nay. tể tướng tể tướng ☆Ông quan đứng đầu triều đình. Tương đương với Thủ tướng ngày nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。中國君主時代君主的最高幕僚,為百官之長,歷代名稱不同。如秦漢的丞相、相國、三公,唐宋的中書、門下、尚書三省長官及同平章事。也稱為「宰輔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指中国封建王朝中的最高行政长官。直接对皇帝负责,辅佐皇帝总理国政,治理天下。但历代对此职的称呼及其所有的职权各有不同。
Eng
- CC-CEDICT prime minister (in feudal China)
- Cihui prime minister (in feudal China)
ja
- JMdict prime minister|premier|chancellor